homeless person

Định nghĩa

Danh từ: Ngườigia cư, người không nhà ở.

dụ sử dụng
  • (Một ngườigia cư đang ngủ trên ghế đá công viên.)
  • (Tổ chức từ thiện cung cấp bữa ăn chăn màn cho những ngườigia cư.)
  • (Nhiều ngườigia cư gặp khó khăn khi tìm nơi trú ẩn trong mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a homeless person" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhân văn để chỉ một cá nhân cụ thể, thay vì dùng từ "bum" hoặc "tramp" (kẻ lang thang) mang tính miệt thị.
    • The article highlighted the struggles of a homeless person trying to find a job. (Bài báo nêu bật những khó khăn của một ngườigia cư đang cố gắng tìm việc làm.)
  • "the homeless" (dạng tập hợp) có thể được dùng để chỉ nhóm ngườigia cư nói chung, nhưng cần tránh dùng nếu muốn nhấn mạnh tính cá nhân.
    • The city has implemented new policies to support the homeless. (Thành phố đã thực hiện các chính sách mới để hỗ trợ ngườigia cư.)
Biến thể từ gần giống
  • Homelessness (danh từ): tình trạnggia cư.
    • Homelessness is a growing issue in urban areas. (Tình trạnggia cư một vấn đề đang gia tăngcác khu vực đô thị.)
  • Houseless (tính từ): không nhà ở (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc pháp ).
    • The survey counted the houseless population in the city. (Cuộc khảo sát đã thống dân số không nhà ở trong thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Street dweller: người sống trên đường phố.
  • Roofless person: người không mái che (thường dùng trong văn phong báo chí).
  • Unhoused individual: cá nhân không nơi ở (cách nói trang trọng, nhân văn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "to be on the streets": sống lang thang, không nhà cửa.
    • After losing his job, he ended up on the streets. (Sau khi mất việc, anh ấy đã kết thúc cuộc sống lang thang trên đường phố.)
  • "to be down and out": kiệt quệ, không còn nơi nương tựa.
    • The homeless person was completely down and out. (Ngườigia cư đó hoàn toàn kiệt quệ không còn nơi nương tựa.)